Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạt giống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạt giống:
Dịch hạt giống sang tiếng Trung hiện đại:
苗子 《比喻继承某种事业的年轻人。》种子 《比赛中, 进行分组淘汰赛时, 被安排在各组里的实力较强的运动员叫做种子。同样, 以队为单位参加比赛时, 被安排在各组的实力较强的队, 叫做种子队。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt
| hạt | 曷: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
| hạt | 籺: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hạt | 辖: | địa hạt |
| hạt | 鎋: | hạt (cái chốt sắt đầu trục xe) |
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giống
| giống | 偅: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 𠏳: | giống nhau |
| giống | 𥞖: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 種: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 𥠭: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | 𥵾: | con giống; dòng giống, nòi giống |
| giống | : | giống nhau |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Tìm hình ảnh cho: hạt giống Tìm thêm nội dung cho: hạt giống
