Từ: hạt giống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạt giống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạtgiống

Dịch hạt giống sang tiếng Trung hiện đại:

苗子 《比喻继承某种事业的年轻人。》
种子 《比赛中, 进行分组淘汰赛时, 被安排在各组里的实力较强的运动员叫做种子。同样, 以队为单位参加比赛时, 被安排在各组的实力较强的队, 叫做种子队。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt

hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
hạt:địa hạt
hạt:địa hạt
hạt:hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)
hạt:hạt (gà đá giỏi)
hạt:hạt (gà đá giỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giống

giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𠏳:giống nhau
giống𥞖:con giống; dòng giống, nòi giống
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥠭:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥵾:con giống; dòng giống, nòi giống
giống󰕛:giống nhau

Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

hạt giống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạt giống Tìm thêm nội dung cho: hạt giống