Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恢恢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恢恢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恢恢 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīhuī] lồng lộng; rộng lớn。形容非常广大。
天网恢恢,疏而不漏(形容作恶者一定受到惩罚)。
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt (ý nói kẻ làm điều ác nhất định sẽ bị trừng phạt.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢

khôi:khôi phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢

khôi:khôi phục
恢恢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恢恢 Tìm thêm nội dung cho: 恢恢