Từ: 悬挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悬 • 挂

Nghĩa của 悬挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán"guà] treo。借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。
悬挂国旗
treo quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền悬:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 
悬挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬挂 Tìm thêm nội dung cho: 悬挂