Từ: 悬揣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬揣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬揣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánchuǎi] suy đoán; phỏng đoán。猜想;揣测。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣

suý:tránh suý (gắng sức)
sủy:suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)
悬揣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬揣 Tìm thêm nội dung cho: 悬揣