Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揣, chiết tự chữ SUÝ, SUỶ, SỦY, TUY, ĐOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揣:
揣 sủy, tuy, đoàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 揣
揣
sủy, tuy, đoàn [sủy, tuy, đoàn]
U+63E3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chuai3, chuai1, chuai4, tuan2, zhui1;
Việt bính: ceoi2 cyun2;
揣 sủy, tuy, đoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 揣
(Động) Đo lường.◇Tả truyện 左傳: Sủy cao ti, độ hậu bạc 揣高卑, 度厚薄 Đo cao thấp, lường dày mỏng.
(Động) Cân nhắc, suy đoán.
◎Như: sủy trắc 揣測 liệu đoán, sủy ma 揣摩 suy đoán.
◇Nhạc Phi 岳飛: Thần sủy địch tình 臣揣敵情 (Khất xuất sư tráp 乞出師劄) Thần suy đoán tình hình quân địch.
(Động) Thăm dò.
◇Hán Thư 漢書: Sủy tri kì chỉ, bất cảm phát ngôn 揣知其指, 不敢發言 (Trạch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Thăm dò biết được ý ấy, không dám nói.
(Động) Cất, giấu, nhét.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoài trung sủy liễu thư trình, kính đầu Đoan Vương cung trung lai 懷中揣了書呈, 逕投端王宮中來 (Đệ nhị hồi) Cất giữ trong người bức thư trình, đi sang bên cung Đoan Vương.
(Động) Cầm, nắm, quắp lấy.
◇Hải thượng hoa liệt truyện 海上花列傳: Tố Lan sủy trứ Lại công tử lưỡng thủ 素蘭揣著賴公子兩手 (Đệ ngũ thập hồi) Tố Lan nắm lấy hai tay Lại công tử.
(Danh) Họ Sủy.Một âm là tuy.
(Động) Bẻ, vò cho nát ra.Một âm nữa là đoàn.
(Động) Đọng lại, tụ lại.
◇Mã Dung 馬融: Đông tuyết đoàn phong hồ kì chi 冬雪揣封乎其枝 (Trường địch phú 長笛賦) Tuyết mùa đông đọng kín cành cây.
suý, như "tránh suý (gắng sức)" (gdhn)
suỷ, như "suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)" (gdhn)
Nghĩa của 揣 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SUỶ
giấu; cất; bọc; ôm; cuộn (trong áo)。藏在衣服里。
把孩子揣 在怀里。
ôm giấu đứa bé vào trong lòng.
这张相片儿揣 在我口袋里很久了。
tấm ảnh này cất trong túi tôi đã lâu lắm rồi.
Từ ghép:
揣手儿
[chuǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SUỶ
书
1. ước đoán; áng chừng; suy đoán; phỏng chừng; đánh giá; ước lượng; phỏng đoán; giả định。 估计;忖度。
揣 测。
suy đoán; áng chừng.
揣 度。
ước đoán; suy đoán.
不揣 冒昧。
đánh bạo
2. họ Suỷ。姓。
Ghi chú: 另见chuāi;chuài。
Từ ghép:
揣测 ; 揣度 ; 揣摩 ; 揣想
Số nét: 13
Hán Việt: SUỶ
giấu; cất; bọc; ôm; cuộn (trong áo)。藏在衣服里。
把孩子揣 在怀里。
ôm giấu đứa bé vào trong lòng.
这张相片儿揣 在我口袋里很久了。
tấm ảnh này cất trong túi tôi đã lâu lắm rồi.
Từ ghép:
揣手儿
[chuǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SUỶ
书
1. ước đoán; áng chừng; suy đoán; phỏng chừng; đánh giá; ước lượng; phỏng đoán; giả định。 估计;忖度。
揣 测。
suy đoán; áng chừng.
揣 度。
ước đoán; suy đoán.
不揣 冒昧。
đánh bạo
2. họ Suỷ。姓。
Ghi chú: 另见chuāi;chuài。
Từ ghép:
揣测 ; 揣度 ; 揣摩 ; 揣想
Chữ gần giống với 揣:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣
| suý | 揣: | tránh suý (gắng sức) |
| sủy | 揣: | suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng) |

Tìm hình ảnh cho: 揣 Tìm thêm nội dung cho: 揣
