Từ: 悬赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánshǎng] treo giải thưởng。用出钱等奖赏的办法公开征求别人帮助做某件事。
悬赏寻人
treo giải tìm người
悬赏缉拿
treo giải tìm bắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
悬赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬赏 Tìm thêm nội dung cho: 悬赏