Chữ 赏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赏, chiết tự chữ THƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏:

赏 thưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赏

Chiết tự chữ thưởng bao gồm chữ 尚 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赏 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 贝
  • chuộng, thượng
  • bối
  • thưởng [thưởng]

    U+8D4F, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賞;
    Pinyin: shang3;
    Việt bính: soeng2;

    thưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 赏

    Giản thể của chữ .
    thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (gdhn)

    Nghĩa của 赏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賞)
    [shǎng]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 15
    Hán Việt: THƯỞNG
    1. thưởng。赏赐;奖赏。
    有赏有罚。
    có thưởng có phạt.
    赏他一匹马。
    thưởng cho anh ấy một con ngựa.
    2. giải thưởng; phần thưởng。赏赐或奖赏的东西。
    悬赏。
    treo giải thưởng.
    领赏。
    lãnh thưởng.
    3. họ Thưởng。(Shǎng姓。
    4. thưởng thức; ngắm。欣赏;观赏。
    赏月。
    ngắm trăng.
    赏花。
    ngắm hoa.
    雅俗共赏。
    sang hèn đều thưởng thức.
    5. tán thưởng; khen ngợi。赏识。
    赞赏。
    tán thưởng.
    Từ ghép:
    赏赐 ; 赏罚 ; 赏封 ; 赏格 ; 赏光 ; 赏号 ; 赏鉴 ; 赏赉 ; 赏脸 ; 赏钱 ; 赏识 ; 赏玩 ; 赏心悦目 ; 赏阅

    Chữ gần giống với 赏:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赏

    ,

    Chữ gần giống 赏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赏 Tự hình chữ 赏 Tự hình chữ 赏 Tự hình chữ 赏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

    thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
    赏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赏 Tìm thêm nội dung cho: 赏