Từ: 想见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 想见 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngjiàn] suy ra。由推想而知道。
从这件小事上可以想见他的为人。
từ việc nhỏ này có thể suy ra anh ấy là người thế nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
想见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想见 Tìm thêm nội dung cho: 想见