Từ: 古昔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古昔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ tích
Đời xưa, cổ thời, vãng tích.
◇Tả Tư 思:
Anh hùng hữu truân triên, Do lai tự cổ tích
邅, 昔 (Vịnh sử 史).Chỉ cổ nhân, người đã qua đời.
◇Lí Chí 贄:
Nhất bệnh bất năng chi, Đán mộ thành cổ tích
支, 昔 (Khốc Thừa Am 庵) Một cơn bệnh không chống nổi, Sớm chiều đã ra người thiên cổ.

Nghĩa của 古昔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔxī] cổ xưa; thời xưa; thời cổ。古时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔

thách:thách thức
tách:tách đôi, tách ba
tích:có tích rằng
tếch:tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch
古昔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古昔 Tìm thêm nội dung cho: 古昔