Từ: 开门揖盗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开门揖盗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开门揖盗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiményīdào] cõng rắn cắn gà nhà; rước voi về giày mả tổ。开了门请 强盗进来,比喻引进坏人来危害自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揖

trấp:trấp tay lạy
ấp:ấp trứng
ập:đổ ập
ắp:đầy ăm ắp
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc
开门揖盗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开门揖盗 Tìm thêm nội dung cho: 开门揖盗