Cao su chống va đập cửa

Từ: 冠禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quan lễ
Nghi thức đội mũ cho con trai thời xưa, khi tròn 20 tuổi, tức là tuổi thành niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
冠禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠禮 Tìm thêm nội dung cho: 冠禮