dịch thế
Nhiều đời, nối đời. ☆Tương tự:
dịch đại
奕代,
dịch diệp
奕葉.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngô gia tự quốc triều định đỉnh dĩ lai, công danh dịch thế, phú quý truyền lưu
吾家自國朝定鼎以來, 功名奕世, 富貴傳流 (Đệ ngũ hồi) Nhà chúng tôi từ thời quốc triều khai sáng đến nay, đời đời công danh, phú quý lưu truyền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奕
| dịch | 奕: | thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 奕世 Tìm thêm nội dung cho: 奕世
