Từ: 逐北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐北:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逐 • 北

trục bắc
Truy kích, đuổi theo quân bại trận.
◇Lí Lăng 李陵:
Trảm tướng khiên kì, Truy bôn trục bắc
斬將搴旗, 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục逐:một chục
giục逐:giục giã, thúc giục
trục逐:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội
逐北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐北 Tìm thêm nội dung cho: 逐北