Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拟定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拟定 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐdìng] 1. định ra; vạch ra。起草制定。
拟定远景规划。
vạch ra kế hoạch trong tương lai.
2. dự tính; dự định。揣测断定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
拟定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拟定 Tìm thêm nội dung cho: 拟定