Cao su chống va đập cửa
Từ: phế bỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phế bỏ:
Nghĩa phế bỏ trong tiếng Việt:
["- đgt Bỏ hẳn đi: Phế bỏ những hủ tục trong nông thôn."]Dịch phế bỏ sang tiếng Trung hiện đại:
废除 《取消; 废止(法令、制度、条约等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phế
| phế | 废: | phế bỏ |
| phế | 廢: | phế bỏ |
| phế | 肺: | phế ngôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ
| bỏ | 𠬃: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬕: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬖: | (xa lìa, để mặc) |
| bỏ | 𱑮: | |
| bỏ | 悑: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |

Tìm hình ảnh cho: phế bỏ Tìm thêm nội dung cho: phế bỏ
