Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 愚蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúméng] ngu muội; ngu tối; ngu dốt。愚昧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
| ngu | 愚: | ngu dốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: 愚蒙 Tìm thêm nội dung cho: 愚蒙
