Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 愚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愚, chiết tự chữ NGU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愚:
愚
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4
1. [大智若愚] đại trí nhược ngu;
愚 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 愚
(Tính) Dốt nát, ngu muội, không thông minh.◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát mê muội.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô dữ Hồi ngôn chung nhật, bất vi, như ngu 吾與回言終日, 不違, 如愚 (Vi chánh 為政) Ta với Nhan Hồi nói chuyện suốt ngày, không thấy anh ấy vặn hỏi gì cả, tưởng như ngu đần vậy.
(Tính) Đôn hậu, thật thà.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: ngu án 愚按 kẻ ngu si này xét, ngu ý 愚意 như ý kẻ ngu dốt này.
(Danh) Người ngu dốt.
◇Luận Ngữ 論語: Cổ chi ngu dã trực, kim chi ngu dã trá nhi dĩ hĩ 古之愚也直, 今之愚也詐而已矣 (Dương Hóa 陽貨) Đời xưa người ngu thì ngay thẳng, nay người ngu thì chỉ dối trá thôi.
(Động) Lừa dối.
◎Như: ngu lộng 愚弄 lừa gạt người.
◇Tôn Tử 孫子: Năng ngu sĩ tốt chi nhĩ mục, sử chi vô tri 能愚士卒之耳目, 使之無知 (Cửu địa 九地) Phải biết đánh lừa tai mắt quân lính, làm cho họ không biết.
ngu, như "ngu dốt" (vhn)
Nghĩa của 愚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội。愚笨;傻。
愚人
người ngu dốt
愚不可及
ngu không ai bằng
大智若愚
bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.
2. lường gạt; bỡn cợt; lừa dối; lừa bịp。愚弄。
为人所愚
bị người ta lừa bịp
3. ngu (khiêm tốn khi nói về mình)。用于自称的谦辞。
愚兄
ngu huynh (người anh ngu đần)
愚见
ngu kiến (theo thiển ý của tôi)
愚以为不可。
người ngu như tôi cho là không thể được.
Từ ghép:
愚笨 ; 愚不可及 ; 愚痴 ; 愚蠢 ; 愚钝 ; 愚公移山 ; 愚陋 ; 愚鲁 ; 愚昧 ; 愚氓 ; 愚蒙 ; 愚民政策 ; 愚弄 ; 愚懦 ; 愚顽 ; 愚妄 ; 愚拙
Số nét: 13
Hán Việt: NGU
1. ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội。愚笨;傻。
愚人
người ngu dốt
愚不可及
ngu không ai bằng
大智若愚
bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.
2. lường gạt; bỡn cợt; lừa dối; lừa bịp。愚弄。
为人所愚
bị người ta lừa bịp
3. ngu (khiêm tốn khi nói về mình)。用于自称的谦辞。
愚兄
ngu huynh (người anh ngu đần)
愚见
ngu kiến (theo thiển ý của tôi)
愚以为不可。
người ngu như tôi cho là không thể được.
Từ ghép:
愚笨 ; 愚不可及 ; 愚痴 ; 愚蠢 ; 愚钝 ; 愚公移山 ; 愚陋 ; 愚鲁 ; 愚昧 ; 愚氓 ; 愚蒙 ; 愚民政策 ; 愚弄 ; 愚懦 ; 愚顽 ; 愚妄 ; 愚拙
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
| ngu | 愚: | ngu dốt |

Tìm hình ảnh cho: 愚 Tìm thêm nội dung cho: 愚
