Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 愚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愚, chiết tự chữ NGU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愚:

愚 ngu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愚

Chiết tự chữ ngu bao gồm chữ 禺 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

愚 cấu thành từ 2 chữ: 禺, 心
  • ngu, ngung, ngẫu
  • tim, tâm, tấm
  • ngu [ngu]

    U+611A, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4
    1. [大智若愚] đại trí nhược ngu;

    ngu

    Nghĩa Trung Việt của từ 愚

    (Tính) Dốt nát, ngu muội, không thông minh.
    ◎Như: ngu si
    dốt nát mê muội.
    ◇Luận Ngữ : Ngô dữ Hồi ngôn chung nhật, bất vi, như ngu , , (Vi chánh ) Ta với Nhan Hồi nói chuyện suốt ngày, không thấy anh ấy vặn hỏi gì cả, tưởng như ngu đần vậy.

    (Tính)
    Đôn hậu, thật thà.

    (Tính)
    Dùng làm lời nói khiêm.
    ◎Như: ngu án kẻ ngu si này xét, ngu ý như ý kẻ ngu dốt này.

    (Danh)
    Người ngu dốt.
    ◇Luận Ngữ : Cổ chi ngu dã trực, kim chi ngu dã trá nhi dĩ hĩ , (Dương Hóa ) Đời xưa người ngu thì ngay thẳng, nay người ngu thì chỉ dối trá thôi.

    (Động)
    Lừa dối.
    ◎Như: ngu lộng lừa gạt người.
    ◇Tôn Tử : Năng ngu sĩ tốt chi nhĩ mục, sử chi vô tri , 使 (Cửu địa ) Phải biết đánh lừa tai mắt quân lính, làm cho họ không biết.
    ngu, như "ngu dốt" (vhn)

    Nghĩa của 愚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGU
    1. ngu dốt; ngu đần; ngu; ngu ngốc; ngu muội。愚笨;傻。
    愚人
    người ngu dốt
    愚不可及
    ngu không ai bằng
    大智若愚
    bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.
    2. lường gạt; bỡn cợt; lừa dối; lừa bịp。愚弄。
    为人所愚
    bị người ta lừa bịp
    3. ngu (khiêm tốn khi nói về mình)。用于自称的谦辞。
    愚兄
    ngu huynh (người anh ngu đần)
    愚见
    ngu kiến (theo thiển ý của tôi)
    愚以为不可。
    người ngu như tôi cho là không thể được.
    Từ ghép:
    愚笨 ; 愚不可及 ; 愚痴 ; 愚蠢 ; 愚钝 ; 愚公移山 ; 愚陋 ; 愚鲁 ; 愚昧 ; 愚氓 ; 愚蒙 ; 愚民政策 ; 愚弄 ; 愚懦 ; 愚顽 ; 愚妄 ; 愚拙

    Chữ gần giống với 愚:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 愚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愚 Tự hình chữ 愚 Tự hình chữ 愚 Tự hình chữ 愚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚

    ngu:ngu dốt
    愚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愚 Tìm thêm nội dung cho: 愚