Từ: 慨允 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慨允:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慨允 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎiyǔn] khảng khái chấp nhận; vui vẻ cho phép; hào hiệp; hào phóng; sẵn lòng; rộng rãi。慷慨地应许。
慨允捐助百万巨资。
sẵn lòng đóng góp một số tiền lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨

khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khới:khới (dùng răng để gặm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
慨允 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慨允 Tìm thêm nội dung cho: 慨允