Từ: tuy lộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuy lộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuylộc

Nghĩa tuy lộc trong tiếng Việt:

["- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Sông Thao (Phú Thọ), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), tx. Yên Bái (Yên Bái)"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuy

tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (tha hồ làm bậy)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (rau ngò)
tuy:tuy nhiên
tuy:tuy vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộc

lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lộc:lộc (lọc cho sạch cấn)
lộc:lộc bình
lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lộc祿:hưởng lộc; phúc lộc
lộc:hưởng lộc; phúc lộc
lộc𦬩:lộc non
lộc:lăn lộc cộc
lộc:lăn lộc cộc
lộc鹿:lộc hươu
lộc:lộc (chân núi)
tuy lộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuy lộc Tìm thêm nội dung cho: tuy lộc