Từ: bệnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh:

病 bệnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnh

bệnh [bệnh]

U+75C5, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4, na4;
Việt bính: beng6 bing6
1. [同病] đồng bệnh 2. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 3. [單思病] đơn tư bệnh 4. [暴病] bạo bệnh 5. [病毒] bệnh độc 6. [病包兒] bệnh bao nhi 7. [病根] bệnh căn 8. [病症] bệnh chứng 9. [病民] bệnh dân 10. [病患] bệnh hoạn 11. [病菌] bệnh khuẩn 12. [病理] bệnh lí 13. [病免] bệnh miễn 14. [病源] bệnh nguyên 15. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 16. [病人] bệnh nhân 17. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 18. [病疾] bệnh tật 19. [病情] bệnh tình 20. [病從口入] bệnh tòng khẩu nhập 21. [病狀] bệnh trạng 22. [病院] bệnh viện 23. [病舍] bệnh xá 24. [競病] cạnh bệnh 25. [救病] cứu bệnh 26. [告病] cáo bệnh 27. [利病] lợi bệnh 28. [臥病] ngọa bệnh 29. [受病] thụ bệnh 30. [春病] xuân bệnh;

bệnh

Nghĩa Trung Việt của từ 病

(Danh) Ốm, đau.
◎Như: tâm bệnh
bệnh tim, tương tư bệnh bệnh tương tư, bệnh nhập cao hoang bệnh đã vào xương tủy, bệnh nặng không chữa được nữa.

(Danh)
Khuyết điểm, tì vết, chỗ kém.
◎Như: ngữ bệnh chỗ sai của câu văn.
◇Tào Thực : Thế nhân chi trứ thuật, bất năng vô bệnh , (Dữ Dương Đức Tổ thư ) Những trứ thuật của người đời, không thể nào mà không có khuyết điểm.

(Động)
Mắc bệnh, bị bệnh.
◇Hàn Phi Tử : Quân nhân hữu bệnh thư giả, Ngô Khởi quỵ nhi tự duyện kì nùng , (Ngoại trữ thuyết tả thượng ) Quân sĩ có người mắc bệnh nhọt, Ngô Khởi quỳ gối tự hút mủ cho.

(Động)
Tức giận, oán hận.
◇Tả truyện : Công vị Hành Phụ viết: "Trưng Thư tự nữ." Đối viết: "Diệc tự quân." Trưng Thư bệnh chi. Tự kì cứu xạ nhi sát chi : "." : "." . (Tuyên Công thập niên ) (Trần Linh) Công nói với Hành Phụ: "Trưng Thư giống như đàn bà." Đáp rằng: "Cũng giống như ông." Trưng Thư lấy làm oán hận, từ chuồng ngựa bắn chết Công.

(Động)
Làm hại, làm hư.
◎Như: phương hiền bệnh quốc làm trở ngại người hiền và hại nước.
◇Chiến quốc sách : Quân nhược dục hại chi, bất nhược nhất vi hạ thủy, dĩ bệnh kì sở chủng , , (Đông Chu sách) Nhà vua như muốn hại (Đông Chu), thì không gì bằng tháo nước cho hư hết trồng trọt của họ.

(Động)
Lo buồn, ưu lự.
◇Luận Ngữ : Quân tử bệnh vô năng yên, bất bệnh nhân chi bất kỉ tri dã , (Vệ Linh Công ) Người quân tử buồn vì mình không có tài năng, (chứ) không buồn vì người ta không biết tới mình.

(Động)
Khốn đốn.

(Động)
Chỉ trích.
◇Dương Thận : Thế chi bệnh Trang Tử giả, giai bất thiện độc Trang Tử dã , (Khang tiết luận Trang Tử ) Những người chỉ trích Trang Tử, đều là những người không khéo đọc Trang Tử vậy.

(Động)
Xâm phạm, tiến đánh.
◇Tả truyện : Bắc Nhung bệnh Tề, chư hầu cứu chi , (Hoàn Công thập niên ) Bắc Nhung đánh nước Tề, chư hầu đến cứu.

(Động)
Làm nhục.
◇Nghi lễ : Khủng bất năng cộng sự, dĩ bệnh ngô tử , (Sĩ quan lễ đệ nhất ) E rằng không thể làm việc chung để làm nhục tới ta.

(Tính)
Có bệnh, ốm yếu.
◎Như: bệnh dong vẻ mặt đau yếu, bệnh nhân người đau bệnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khác đại kinh, tự thừa mã biến thị các doanh, quả kiến quân sĩ diện sắc hoàng thũng, các đái bệnh dong , , , (Đệ nhất bách bát hồi) (Gia Cát) Khác giật mình, tự cưỡi ngựa diễu xem các trại, quả nhiên thấy quân sĩ mặt xanh xao võ vàng, gầy gò ốm yếu cả.

(Tính)
Khô héo.
◇Đỗ Phủ : Bệnh diệp đa tiên trụy, Hàn hoa chỉ tạm hương , (Bạc du ) Lá khô nhiều rụng trước, Hoa lạnh chỉ thơm trong chốc lát.

(Tính)
Mệt mỏi.

(Tính)
Khó, không dễ.
◇Luận Ngữ : Tu kỉ dĩ an bách tính, Nghiêu Thuấn kì do bệnh chư , (Hiến vấn ) Sửa mình mà trăm họ được yên trị, vua Nghiêu vua Thuấn cũng còn khó làm được.

bệnh, như "bệnh tật; bệnh nhân" (vhn)
bạnh, như "bạnh tật (bệnh tật)" (btcn)
nạch, như "nạch (bệnh tật)" (gdhn)
bịnh, như "bịnh tật (bệnh tật)" (gdhn)

Nghĩa của 病 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: BỆNH

1. bệnh; ốm; đau; bịnh (trạng thái bất thường về sinh lý hoặc tâm lý) 。生理上或心理上发生的不正常的状态。
病已经好了。
đã khỏi bệnh rồi
疾病。
bệnh tật
心脏病。
bệnh tim

2. bị bệnh; mắc bệnh; bệnh。生理上或心理上发生的不正常的状态。
他着了凉,病了三天。
anh ấy bị nhiễm lạnh, bệnh luôn 3 ngày trời

3. lo âu; băn khoăn; lo lắng; tư túi tư lợi。心病;私弊。

4. khuyết điểm; lỗi; sai lầm; tật; bệnh。缺点;错误。
常见的语病。
một số lỗi ngôn ngữ thường gặp
通病。
bệnh chung
急性病。
bệnh nóng vội; hấp tấp

5. tai hoạ; tổn hại; thảm hoạ; tai ách。祸害;损害。
祸国病民。
hại nước hại dân; sâu dân mọt nước

6. chỉ trích; bất bình; quở mắng; bất mãn。责备;不满。
诟病。
chỉ trích
为世所病。
bị đời chê bai
Từ ghép: 病案;病包儿;病变;病病歪歪;病病殃殃;病残;病程;病虫害;病床;病从口入;病毒;病毒性肝炎; 病笃;病房;病夫;病根;病故;病国殃民;病害;病号;病号饭;病患;病家;病假;病假条;病句;病 菌;病苦;病理;病理学;病历;病例;病粒;病名;病魔;病情;病人;病容;病入膏肓;病弱;病史; 病势;病室;病逝;病榻;病态;病痛;病歪歪;病亡;病危;病象;病恹恹;病殃殃;病秧子;病因;病 友;病愈;病员;病原;病原虫;病原菌;病原体;病源;病院;病灶;病征;病症;病重;病株;病状

Chữ gần giống với 病:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Chữ gần giống 病

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 病 Tự hình chữ 病 Tự hình chữ 病 Tự hình chữ 病

Dịch bệnh sang tiếng Trung hiện đại:

病症; 病 《生理上或心理上发生的不正常的状态。》đã khỏi bệnh rồi
病已经好了
bệnh tật
疾病
bệnh tim
心脏病
瘥; 腓; 痾 《病; 枯萎。》
《中医指某些疾病。》
bệnh điên
羊痫风
《病; 痛苦。》
《发生疾病。》
病患; 疾; 症候 《疾病。》
vất vả lâu ngày thành bệnh.
积劳成疾。
疾病 《病(总称)。》
phòng bệnh.
预防疾病。

疾患; 疴; 毛病《病。》
dưỡng bệnh.
养疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
沉疴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bệnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh Tìm thêm nội dung cho: bệnh