Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 导线 trong tiếng Trung hiện đại:
*2017-30-09: dây cáp trần dạng xoắnCutom define:[dǎoxiàn] dây dẫn; đường dẫn。输送电流的金属线,多用铜或铝制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 导线 Tìm thêm nội dung cho: 导线
