Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiến hào
Rãnh đào cho binh lính ẩn nấp mà chiến đấu.
Nghĩa của 战壕 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànháo] chiến hào。作战时为掩护而挖的壕沟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壕
| hào | 壕: | hầm hào |

Tìm hình ảnh cho: 戰壕 Tìm thêm nội dung cho: 戰壕
