Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thay vụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay vụ:
Dịch thay vụ sang tiếng Trung hiện đại:
换茬 《一种农作物收获后, 换种另一种农作物。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thay
| thay | 𠊝: | đổi thay |
| thay | 𫢼: | đổi thay |
| thay | 台: | vui thay |
| thay | 咍: | đẹp thay |
| thay | 𠳙: | đổi thay |
| thay | 𠼷: | xót thay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ
| vụ | 侮: | vụ (khing rẻ) |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 杅: | con vụ (con quay) |
| vụ | 樗: | con vụ (con quay) |
| vụ | 舞: | con vụ |
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |
| vụ | 霧: | vụ (sương mù) |
| vụ | 𩅗: | vụ (sương mù) |
| vụ | 騖: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 骛: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鶩: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鹜: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 䳱: | vụ (vịt trời) |

Tìm hình ảnh cho: thay vụ Tìm thêm nội dung cho: thay vụ
