Từ: thay vụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay vụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thay • vụ

Dịch thay vụ sang tiếng Trung hiện đại:

换茬 《一种农作物收获后, 换种另一种农作物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay台:vui thay
thay咍:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ侮:vụ (khing rẻ)
vụ务:vụ kiện; vụ lợi
vụ務:vụ kiện; vụ lợi
vụ杅:con vụ (con quay)
vụ樗:con vụ (con quay)
vụ舞:con vụ
vụ雾:vụ (sương mù)
vụ霧:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ騖:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ骛:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鶩:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鹜:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ䳱:vụ (vịt trời)
thay vụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thay vụ Tìm thêm nội dung cho: thay vụ