Từ: 柳条帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳条帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳条帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔtiáomào] mũ đan bằng liễu (mũ an toàn)。用柳条编成的安全帽,轻而结实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
柳条帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳条帽 Tìm thêm nội dung cho: 柳条帽