Từ: ẩn chứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ẩn chứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩnchứa

Dịch ẩn chứa sang tiếng Trung hiện đại:

包藏 《包含; 隐藏。》
藏富 《富有而不表露出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩn

ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
ẩn:yên ẩn (mê khó bỏ)
ẩn:ẩn dật
ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứa

chứa:chứa chan
chứa𤀞:chứa chan
chứa𥢳:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𦼥:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𧸓:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa

Gới ý 15 câu đối có chữ ẩn:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

ẩn chứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩn chứa Tìm thêm nội dung cho: ẩn chứa