Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ẩn chứa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ẩn chứa:
Dịch ẩn chứa sang tiếng Trung hiện đại:
包藏 《包含; 隐藏。》藏富 《富有而不表露出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩn
| ẩn | 瘾: | yên ẩn (mê khó bỏ) |
| ẩn | 癮: | yên ẩn (mê khó bỏ) |
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứa
| chứa | 渚: | chứa chan |
| chứa | 𤀞: | chứa chan |
| chứa | 𥢳: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 翥: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 𦼥: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 貯: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 𧸓: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 踷: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| chứa | 躇: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
Gới ý 15 câu đối có chữ ẩn:

Tìm hình ảnh cho: ẩn chứa Tìm thêm nội dung cho: ẩn chứa
