Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 版式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 版式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 版式 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnshì] ma-két trang in; quy cách trang in。版面的格式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
版式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 版式 Tìm thêm nội dung cho: 版式