Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜡, chiết tự chữ CHÁ, LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜡:
蜡 chá, lạp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜡
蜡
Biến thể phồn thể: 蜡蠟; Biến thể giản thể: 蜡;
Pinyin: la4, zha4, cha4, qu4, ji2;
Việt bính: caa3 caai3 zaa3;
蜡 chá, lạp
§ Ghi chú: Nhà Chu gọi là chá 蜡, nhà Tần gọi là lạp 臘.
lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)
Pinyin: la4, zha4, cha4, qu4, ji2;
Việt bính: caa3 caai3 zaa3;
蜡 chá, lạp
Nghĩa Trung Việt của từ 蜡
(Danh) Ngày lễ tất niên.§ Ghi chú: Nhà Chu gọi là chá 蜡, nhà Tần gọi là lạp 臘.
lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)
Nghĩa của 蜡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠟)
[là]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. sáp。动物、矿物或植物所产生的油质,具有可塑性,能燃烧,易溶化,不溶于水,如蜂蜡,白蜡,石蜡等。 用做 防水剂,也可做 蜡烛。
2. nến; lạp; đèn cầy。蜡烛。
点 上一支蜡。
thắp lên một ngọn nến.
Từ ghép:
蜡白 ; 蜡板 ; 蜡版 ; 蜡笔 ; 蜡床 ; 蜡果 ; 蜡花 ; 蜡黄 ; 蜡泪 ; 蜡扦 ; 蜡染 ; 蜡台 ; 蜡丸 ; 蜡像 ; 蜡纸 ; 蜡烛
[zhà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CHẠP
lễ chạp (lễ cúng vào cuối năm)。古代一种年终祭祀。
Ghi chú: 另见là
[là]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. sáp。动物、矿物或植物所产生的油质,具有可塑性,能燃烧,易溶化,不溶于水,如蜂蜡,白蜡,石蜡等。 用做 防水剂,也可做 蜡烛。
2. nến; lạp; đèn cầy。蜡烛。
点 上一支蜡。
thắp lên một ngọn nến.
Từ ghép:
蜡白 ; 蜡板 ; 蜡版 ; 蜡笔 ; 蜡床 ; 蜡果 ; 蜡花 ; 蜡黄 ; 蜡泪 ; 蜡扦 ; 蜡染 ; 蜡台 ; 蜡丸 ; 蜡像 ; 蜡纸 ; 蜡烛
[zhà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CHẠP
lễ chạp (lễ cúng vào cuối năm)。古代一种年终祭祀。
Ghi chú: 另见là
Chữ gần giống với 蜡:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡
| lạp | 蜡: | lạp (sáp ong) |

Tìm hình ảnh cho: 蜡 Tìm thêm nội dung cho: 蜡
