Chữ 蜡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜡, chiết tự chữ CHÁ, LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜡:

蜡 chá, lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜡

Chiết tự chữ chá, lạp bao gồm chữ 虫 昔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜡 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 昔
  • chùng, hủy, trùng
  • thách, tách, tích, tếch
  • chá, lạp [chá, lạp]

    U+8721, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蜡蠟; Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: la4, zha4, cha4, qu4, ji2;
    Việt bính: caa3 caai3 zaa3;

    chá, lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜡

    (Danh) Ngày lễ tất niên.
    § Ghi chú: Nhà Chu gọi là chá
    , nhà Tần gọi là lạp .
    lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠟)
    [là]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: LẠP
    1. sáp。动物、矿物或植物所产生的油质,具有可塑性,能燃烧,易溶化,不溶于水,如蜂蜡,白蜡,石蜡等。 用做 防水剂,也可做 蜡烛。
    2. nến; lạp; đèn cầy。蜡烛。
    点 上一支蜡。
    thắp lên một ngọn nến.
    Từ ghép:
    蜡白 ; 蜡板 ; 蜡版 ; 蜡笔 ; 蜡床 ; 蜡果 ; 蜡花 ; 蜡黄 ; 蜡泪 ; 蜡扦 ; 蜡染 ; 蜡台 ; 蜡丸 ; 蜡像 ; 蜡纸 ; 蜡烛
    [zhà]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: CHẠP
    lễ chạp (lễ cúng vào cuối năm)。古代一种年终祭祀。
    Ghi chú: 另见là

    Chữ gần giống với 蜡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Dị thể chữ 蜡

    , , ,

    Chữ gần giống 蜡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜡 Tự hình chữ 蜡 Tự hình chữ 蜡 Tự hình chữ 蜡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡

    lạp:lạp (sáp ong)
    蜡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜡 Tìm thêm nội dung cho: 蜡