Chữ 壕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壕, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壕:

壕 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壕

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 土 豪 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壕 cấu thành từ 2 chữ: 土, 豪
  • thổ, đỗ, độ
  • hào
  • hào [hào]

    U+58D5, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2;
    Việt bính: hou4
    1. [戰壕] chiến hào;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 壕

    (Danh) Hào bảo vệ thành.
    § Cũng viết là hào
    .

    (Danh)
    Hầm, rãnh nước sâu đào nơi chiến trường.
    ◎Như: chiến hào hầm trú ẩn, phòng không hào hầm phòng không.
    hào, như "hầm hào" (vhn)

    Nghĩa của 壕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háo]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 17
    Hán Việt: HÀO
    1. hào; hầm; đường hào; sông bảo vệ thành。护城河。
    城壕
    thành hào
    2. hào; rãnh (xung quanh thành)。壕沟。
    战壕
    chiến hào
    防空壕
    hào phòng không
    Từ ghép:
    壕沟 ; 壕堑

    Chữ gần giống với 壕:

    , , , , , , , , , , , , 𡒘, 𡒪, 𡒫, 𡒬, 𡒭, 𡒮, 𡒯,

    Chữ gần giống 壕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壕 Tự hình chữ 壕 Tự hình chữ 壕 Tự hình chữ 壕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壕

    hào:hầm hào
    壕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壕 Tìm thêm nội dung cho: 壕