Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壕, chiết tự chữ HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壕:
壕
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [戰壕] chiến hào;
壕 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 壕
(Danh) Hào bảo vệ thành.§ Cũng viết là hào 濠.
(Danh) Hầm, rãnh nước sâu đào nơi chiến trường.
◎Như: chiến hào 戰壕 hầm trú ẩn, phòng không hào 防空壕 hầm phòng không.
hào, như "hầm hào" (vhn)
Nghĩa của 壕 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. hào; hầm; đường hào; sông bảo vệ thành。护城河。
城壕
thành hào
2. hào; rãnh (xung quanh thành)。壕沟。
战壕
chiến hào
防空壕
hào phòng không
Từ ghép:
壕沟 ; 壕堑
Số nét: 17
Hán Việt: HÀO
1. hào; hầm; đường hào; sông bảo vệ thành。护城河。
城壕
thành hào
2. hào; rãnh (xung quanh thành)。壕沟。
战壕
chiến hào
防空壕
hào phòng không
Từ ghép:
壕沟 ; 壕堑
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壕
| hào | 壕: | hầm hào |

Tìm hình ảnh cho: 壕 Tìm thêm nội dung cho: 壕
