Từ: la có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ la:

罗 la萝 la逻 la椤 la锣 la箩 la羅 la覶 la儸 la覼 la囉 la蘿 la邏 la欏 la籮 la鑼 la

Đây là các chữ cấu thành từ này: la

la [la]

U+7F57, tổng 8 nét, bộ Võng 网 [罒]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 羅;
Pinyin: luo1, luo2, luo5;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 罗

Giản thể của chữ .

la, như "thiên la địa võng" (gdhn)
là, như "đó là... lụa là" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)

Nghĩa của 罗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (羅)
[luó]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 8
Hán Việt: LA
1. lưới bắt chim。捕鸟的网。
罗网。
lưới bắt chim.
天罗地网。
thiên la địa võng.
2. giăng lưới; chăng lưới (bắt chim)。张网捕(鸟)。
3. đón vời; thu thập。招请; 搜集。
网罗。
cái lưới.
搜罗。
thu thập.
4. bày biện; trưng bày。陈列。
罗列。
bày ra; dàn ra.
星罗棋布。
chi chít như sao trời.
5. màng lọc; vải lọc。一种器具,在木框或竹框上张网状物,用来使细的粉末或流质漏下去,留下粗的粉末或渣滓。
绢罗。
miếng vải lọc.
铜丝罗。
lưới thép.
把面过一次罗。
rây bột qua một lượt.
6. lọc; rây。过罗。
罗面。
rây bột.
把面再罗一过儿。
rây lại bột một lượt.
7. đồ dệt thưa。质地稀疏的丝织品。
罗衣。
áo the.
罗扇。
quạt là.
轻罗。
the mỏng.
8. họ La。(Luó)姓。
9. gốt (12 tá tức 144 chiếc) (lượng từ, dùng trong thương nghiệp)。量词,商业用,十二打(144件)为一罗。(英gross)。
Từ ghép:
罗安达 ; 罗布 ; 罗得岛 ; 罗锅 ; 罗锅 ; 罗汉 ; 罗汉豆 ; 罗汉果 ; 罗睺 ; 罗经 ; 罗掘 ; 罗口 ; 罗拉 ; 罗勒 ; 罗列 ; 罗马 ; 罗马公教 ; 罗马尼亚 ; 罗马数字 ; 罗曼蒂克 ; 罗曼司 ; 罗利 ; 罗盘 ; 罗圈 ; 罗圈儿揖 ; 罗圈腿 ; 罗索 ; 罗网 ; 罗纹 ; 罗唣 ; 罗织 ; 罗致

Chữ gần giống với 罗:

, , , ,

Dị thể chữ 罗

, ,

Chữ gần giống 罗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罗 Tự hình chữ 罗 Tự hình chữ 罗 Tự hình chữ 罗

la [la]

U+841D, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘿;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 萝

Giản thể của chữ .

la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (gdhn)
lá, như "lá cây" (gdhn)

Nghĩa của 萝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘿)
[luó]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: LA
thân bò; thân leo。通常指某些能爬蔓的植物。
藤萝。
cây tử đằng.
女萝。
dây tơ hồng.
松萝。
cây tùng la.
Từ ghép:
萝卜 ; 萝卜花 ; 萝艻

Chữ gần giống với 萝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萝

, ,

Chữ gần giống 萝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萝 Tự hình chữ 萝 Tự hình chữ 萝 Tự hình chữ 萝

la [la]

U+903B, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 邏;
Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4 lo6;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 逻

Giản thể của chữ .

la, như "dò la: tuần la" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)

Nghĩa của 逻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (邏)
[luó]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: LA
tuần tra。巡察。
巡逻。
đi tuần.
逻骑。
kị binh tuần tra.
Từ ghép:
逻辑 ; 逻辑思维 ; 逻辑学

Chữ gần giống với 逻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 逻

, ,

Chữ gần giống 逻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逻 Tự hình chữ 逻 Tự hình chữ 逻 Tự hình chữ 逻

la [la]

U+6924, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 欏;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 椤

Giản thể của chữ .
la, như "cây sa la" (gdhn)

Nghĩa của 椤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欏)
[luó]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: LA
cây sa la。桫椤:蕨类植物,木本,茎高而直,叶片大,羽状分裂。茎含淀粉,可供食用。

Chữ gần giống với 椤:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 椤

,

Chữ gần giống 椤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椤 Tự hình chữ 椤 Tự hình chữ 椤 Tự hình chữ 椤

la [la]

U+9523, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑼;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 锣

Giản thể của chữ .
la, như "thanh la (một loại chiêng)" (gdhn)

Nghĩa của 锣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑼)
[luó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: LA
thanh la; cái chiêng; cái cồng。打击乐器, 用铜制成,形状像盘子,用锣槌敲打。
敲锣打鼓。
gõ chiêng đánh trống.
鸣锣开道。
đánh trống mở đường.
Từ ghép:
锣鼓

Chữ gần giống với 锣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锣

,

Chữ gần giống 锣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锣 Tự hình chữ 锣 Tự hình chữ 锣 Tự hình chữ 锣

la [la]

U+7BA9, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籮;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 箩

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 箩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籮)
[luó]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: LA
cái bồ; cái sọt。用竹子编的器具,大多方底圆口, 制作比较细致,用来盛粮食或淘米等。
稻箩。
bồ thóc.
淘箩。
cái rây tre.
Từ ghép:
箩筐

Chữ gần giống với 箩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箩

, ,

Chữ gần giống 箩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箩 Tự hình chữ 箩 Tự hình chữ 箩 Tự hình chữ 箩

la [la]

U+7F85, tổng 19 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2, luo1, luo5;
Việt bính: lo4
1. [阿修羅] a tu la 2. [歐羅巴] âu la ba 3. [波羅蜜] ba la mật 4. [包羅] bao la 5. [包羅萬象] bao la vạn tượng 6. [婆羅門] bà la môn 7. [閻羅] diêm la 8. [羅羅] la la 9. [婁羅] lâu la 10. [俄羅斯] nga la tư 11. [張羅] trương la 12. [修多羅] tu đa la 13. [修羅] tu la;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 羅

(Danh) Lưới (đánh chim, bắt cá).
◇Thi Kinh
: Trĩ li vu la (Vương phong , Thố viên ) Con chim trĩ mắc vào lưới.

(Danh)
Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát.
◇Tây sương kí 西: La duệ sinh hàn (Đệ nhất bổn ) Tay áo là làm cho lạnh.

(Danh)
Một loại đồ dùng ở mặt dưới có lưới để sàng, lọc bột hoặc chất lỏng.

(Danh)
Họ La.

(Động)
Bắt, bộ tróc.

(Động)
Bao trùm, bao quát.
◎Như: bao la vạn tượng .

(Động)
Giăng, bày.
◎Như: la liệt bày khắp cả, la bái xúm lại mà lạy.
◇Bạch Cư Dị : Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền , (Tế Thôi Tương Công Văn ) Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.

(Động)
Thu thập, chiêu tập, tìm kiếm.
◎Như: la trí nhân tài chiêu tập người tài.

(Động)
Ứớc thúc, hạn chế.
◇Vương An Thạch : Phương kim pháp nghiêm lệnh cụ, sở dĩ la thiên hạ chi sĩ, khả vị mật hĩ , , (Thượng Nhân Tông hoàng đế ngôn sự thư ).

la, như "thiên la địa võng" (vhn)
là, như "đó là... lụa là" (btcn)

Chữ gần giống với 羅:

, , , ,

Dị thể chữ 羅

,

Chữ gần giống 羅

, 罿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羅 Tự hình chữ 羅 Tự hình chữ 羅 Tự hình chữ 羅

la [la]

U+89B6, tổng 19 nét, bộ Kiến 见 [見]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 覶

(Tính) Nhiều, vụn vặt, tế toái.La tỏa : (1)

(Phó)
Nói lải nhải. (2)

(Tính)
Phiền phức, rườm rà, rắc rối.La lũ :

(Tính)
Cong queo, khúc mắc.

(Động)
Kể lại đầy đủ rõ ràng, tường thuật.

(Danh)
Nguyên ủy của sự việc.

Chữ gần giống với 覶:

, , , , , , , , 𧢑,

Dị thể chữ 覶

𰴝,

Chữ gần giống 覶

覿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覶 Tự hình chữ 覶 Tự hình chữ 覶 Tự hình chữ 覶

la [la]

U+5138, tổng 21 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 儸

(Danh) Lâu la . Cũng như lâu la , .

Nghĩa của 儸 trong tiếng Trung hiện đại:

[luó]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 21
Hán Việt:
lâu la。喽罗。

Chữ gần giống với 儸:

, , , , , , 𠑢,

Dị thể chữ 儸

,

Chữ gần giống 儸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儸 Tự hình chữ 儸 Tự hình chữ 儸 Tự hình chữ 儸

la [la]

U+89BC, tổng 21 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 覼


§ Cũng như la
.

Nghĩa của 覼 trong tiếng Trung hiện đại:

[luó]Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 21
Hán Việt: LOA
kể tỉ mỉ; tường tận; cặn kẽ。详细叙述。
不烦覼。
chẳng ngại kể tỉ mỉ.

Chữ gần giống với 覼:

, , ,

Dị thể chữ 覼

𫌨,

Chữ gần giống 覼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覼 Tự hình chữ 覼 Tự hình chữ 覼 Tự hình chữ 覼

la [la]

U+56C9, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo1, lou2;
Việt bính: lo1 lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 囉

(Danh) Lâu la : xem lâu .

(Trợ)
Tiếng đệm trong ca khúc.
◇Ung Hi nhạc phủ : Xướng nhất hội la lí la, luận thanh nhàn thùy tự ngã , (Hoàng oanh nhi ) Hát một hồi la lí la, bàn về thanh nhàn ai như ta?

(Tính)
La sách : (1) Nói nhiều không ngừng, lải nhải.
◎Như: bất dụng la sách liễu không cần phải lải nhải. ☆Tương tự: la tô , la toa . (2) Lôi thôi, rắc rối, phiền nhiễu.
◎Như: giá kiện sự khả chân la sách! việc này rắc rối thật! ☆Tương tự: la tô , la toa .

la, như "la ó, la mắng" (vhn)
ra, như "nói ra; thở ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 囉:

, , , , 𡅠, 𡅧, 𡅨, 𡅩, 𡅪, 𡅫, 𡅬, 𡅯,

Dị thể chữ 囉

,

Chữ gần giống 囉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囉 Tự hình chữ 囉 Tự hình chữ 囉 Tự hình chữ 囉

la [la]

U+863F, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 蘿

(Danh) Nữ la một loài nấm.

(Danh)
La bặc rau cải.
§ Cũng viết là la bặc , la bặc , lô bặc .
◎Như: hồng la bặc củ cà rốt.

lá, như "lá cây" (vhn)
la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (btcn)

Chữ gần giống với 蘿:

, , , , ,

Dị thể chữ 蘿

,

Chữ gần giống 蘿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘿 Tự hình chữ 蘿 Tự hình chữ 蘿 Tự hình chữ 蘿

la [la]

U+908F, tổng 22 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 邏

(Động) Tuần tra.
◎Như: tuần la
tuần canh.

(Động)
Ngăn che.

(Danh)
Lính tuần canh.
◎Như: la tốt lính tuần canh.

(Danh)
Ven khe hoặc núi.
◇Phạm Thành Đại : Thúy la sâm thú tước (Trung nham ) Ven khe núi biếc rậm rạp, lính thú chặt, đẽo.

(Danh)
La-tập dịch âm tiếng Anh "logic": (1) Logic học. (2) Sự hợp lí, tính cách thuận với quy luật bình thường.
◎Như: tha đích thuyết từ tiền hậu mâu thuẫn, bất hợp la-tập , lời nói của anh ấy trước sau mâu thuẫn, không hợp logic. (3) Phương pháp lí luận.

lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (vhn)
la, như "dò la: tuần la" (btcn)

Chữ gần giống với 邏:

, , 𨙛, 𨙝,

Dị thể chữ 邏

,

Chữ gần giống 邏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邏 Tự hình chữ 邏 Tự hình chữ 邏 Tự hình chữ 邏

la [la]

U+6B0F, tổng 23 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2, luo3;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 欏

(Danh) Sa la : xem sa .

Chữ gần giống với 欏:

, , , , , , , 𣠽,

Dị thể chữ 欏

,

Chữ gần giống 欏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欏 Tự hình chữ 欏 Tự hình chữ 欏 Tự hình chữ 欏

la [la]

U+7C6E, tổng 25 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 籮

(Danh) Rá, sọt (thường đan bằng tre dưới vuông trên tròn).

(Danh)
Cái rây (để lọc).

Chữ gần giống với 籮:

, 𥸁, 𥸄, 𥸆,

Dị thể chữ 籮

,

Chữ gần giống 籮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籮 Tự hình chữ 籮 Tự hình chữ 籮 Tự hình chữ 籮

la [la]

U+947C, tổng 27 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;

la

Nghĩa Trung Việt của từ 鑼

(Danh) Cái thanh la.
◇Nguyễn Du
: Triệt dạ la thanh bất tạm đình (Mạc Phủ tức sự ) Suốt đêm tiếng thanh la không tạm ngớt.
la, như "thanh la (một loại chiêng)" (vhn)

Chữ gần giống với 鑼:

, , , 𨰧,

Dị thể chữ 鑼

,

Chữ gần giống 鑼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑼 Tự hình chữ 鑼 Tự hình chữ 鑼 Tự hình chữ 鑼

Dịch la sang tiếng Trung hiện đại:

喝; 喊 《大声喊叫。》《人或动物的发音器官发出较大的声音, 表示某种情绪、感觉或欲望。》
la lớn một tiếng; hét lên một tiếng.
大叫一声。
叫喊; 喊叫; 呼喊 《大声叫; 嚷。》
训(严厉斥责)。
罗网。
《打击乐器, 用铜制成, 形状像盘子, 用锣槌敲打。》
低貌。
音阶第六音。
动物
xem con la

Nghĩa chữ nôm của chữ: la

la:la ó, la mắng
la𪡔:la ó, la mắng
la:la ó, la mắng
la𤄷:(hình dung dòng nước như dải lụa.)
la:la cà; lê la
la:thiên la địa võng
la𱺵:thiên la địa võng
la:thiên la địa võng
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:dò la: tuần la
la𨔍:dò la: tuần la
la:dò la: tuần la
la𬫤:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:con la

Gới ý 15 câu đối có chữ la:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

la tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: la Tìm thêm nội dung cho: la