Từ: la có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ la:
Pinyin: luo1, luo2, luo5;
Việt bính: lo4;
罗 la
Nghĩa Trung Việt của từ 罗
Giản thể của chữ 羅.la, như "thiên la địa võng" (gdhn)
là, như "đó là... lụa là" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
Nghĩa của 罗 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 8
Hán Việt: LA
1. lưới bắt chim。捕鸟的网。
罗网。
lưới bắt chim.
天罗地网。
thiên la địa võng.
2. giăng lưới; chăng lưới (bắt chim)。张网捕(鸟)。
3. đón vời; thu thập。招请; 搜集。
网罗。
cái lưới.
搜罗。
thu thập.
4. bày biện; trưng bày。陈列。
罗列。
bày ra; dàn ra.
星罗棋布。
chi chít như sao trời.
5. màng lọc; vải lọc。一种器具,在木框或竹框上张网状物,用来使细的粉末或流质漏下去,留下粗的粉末或渣滓。
绢罗。
miếng vải lọc.
铜丝罗。
lưới thép.
把面过一次罗。
rây bột qua một lượt.
6. lọc; rây。过罗。
罗面。
rây bột.
把面再罗一过儿。
rây lại bột một lượt.
7. đồ dệt thưa。质地稀疏的丝织品。
罗衣。
áo the.
罗扇。
quạt là.
轻罗。
the mỏng.
8. họ La。(Luó)姓。
9. gốt (12 tá tức 144 chiếc) (lượng từ, dùng trong thương nghiệp)。量词,商业用,十二打(144件)为一罗。(英gross)。
Từ ghép:
罗安达 ; 罗布 ; 罗得岛 ; 罗锅 ; 罗锅 ; 罗汉 ; 罗汉豆 ; 罗汉果 ; 罗睺 ; 罗经 ; 罗掘 ; 罗口 ; 罗拉 ; 罗勒 ; 罗列 ; 罗马 ; 罗马公教 ; 罗马尼亚 ; 罗马数字 ; 罗曼蒂克 ; 罗曼司 ; 罗利 ; 罗盘 ; 罗圈 ; 罗圈儿揖 ; 罗圈腿 ; 罗索 ; 罗网 ; 罗纹 ; 罗唣 ; 罗织 ; 罗致
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
萝 la
Nghĩa Trung Việt của từ 萝
Giản thể của chữ 蘿.la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (gdhn)
lá, như "lá cây" (gdhn)
Nghĩa của 萝 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: LA
thân bò; thân leo。通常指某些能爬蔓的植物。
藤萝。
cây tử đằng.
女萝。
dây tơ hồng.
松萝。
cây tùng la.
Từ ghép:
萝卜 ; 萝卜花 ; 萝艻
Chữ gần giống với 萝:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4 lo6;
逻 la
Nghĩa Trung Việt của từ 逻
Giản thể của chữ 邏.la, như "dò la: tuần la" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
Nghĩa của 逻 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: LA
tuần tra。巡察。
巡逻。
đi tuần.
逻骑。
kị binh tuần tra.
Từ ghép:
逻辑 ; 逻辑思维 ; 逻辑学
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
椤 la
Nghĩa Trung Việt của từ 椤
Giản thể của chữ 欏.la, như "cây sa la" (gdhn)
Nghĩa của 椤 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: LA
cây sa la。桫椤:蕨类植物,木本,茎高而直,叶片大,羽状分裂。茎含淀粉,可供食用。
Chữ gần giống với 椤:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椤
欏,
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
锣 la
Nghĩa Trung Việt của từ 锣
Giản thể của chữ 鑼.la, như "thanh la (một loại chiêng)" (gdhn)
Nghĩa của 锣 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: LA
thanh la; cái chiêng; cái cồng。打击乐器, 用铜制成,形状像盘子,用锣槌敲打。
敲锣打鼓。
gõ chiêng đánh trống.
鸣锣开道。
đánh trống mở đường.
Từ ghép:
锣鼓
Chữ gần giống với 锣:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锣
鑼,
Tự hình:

Nghĩa của 箩 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: LA
cái bồ; cái sọt。用竹子编的器具,大多方底圆口, 制作比较细致,用来盛粮食或淘米等。
稻箩。
bồ thóc.
淘箩。
cái rây tre.
Từ ghép:
箩筐
Chữ gần giống với 箩:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: luo2, luo1, luo5;
Việt bính: lo4
1. [阿修羅] a tu la 2. [歐羅巴] âu la ba 3. [波羅蜜] ba la mật 4. [包羅] bao la 5. [包羅萬象] bao la vạn tượng 6. [婆羅門] bà la môn 7. [閻羅] diêm la 8. [羅羅] la la 9. [婁羅] lâu la 10. [俄羅斯] nga la tư 11. [張羅] trương la 12. [修多羅] tu đa la 13. [修羅] tu la;
羅 la
Nghĩa Trung Việt của từ 羅
(Danh) Lưới (đánh chim, bắt cá).◇Thi Kinh 詩經: Trĩ li vu la 雉離于羅 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Con chim trĩ mắc vào lưới.
(Danh) Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát.
◇Tây sương kí 西廂記: La duệ sinh hàn 羅袂生寒 (Đệ nhất bổn 第一本) Tay áo là làm cho lạnh.
(Danh) Một loại đồ dùng ở mặt dưới có lưới để sàng, lọc bột hoặc chất lỏng.
(Danh) Họ La.
(Động) Bắt, bộ tróc.
(Động) Bao trùm, bao quát.
◎Như: bao la vạn tượng 包羅萬象.
(Động) Giăng, bày.
◎Như: la liệt 羅列 bày khắp cả, la bái 羅拜 xúm lại mà lạy.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền 平生親友, 羅拜柩前 (Tế Thôi Tương Công Văn 祭崔相公文) Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.
(Động) Thu thập, chiêu tập, tìm kiếm.
◎Như: la trí nhân tài 羅致人才 chiêu tập người tài.
(Động) Ứớc thúc, hạn chế.
◇Vương An Thạch 王安石: Phương kim pháp nghiêm lệnh cụ, sở dĩ la thiên hạ chi sĩ, khả vị mật hĩ 方今法嚴令具, 所以羅天下之士, 可謂密矣 (Thượng Nhân Tông hoàng đế ngôn sự thư 上仁宗皇帝言事書).
la, như "thiên la địa võng" (vhn)
là, như "đó là... lụa là" (btcn)
Dị thể chữ 羅
罗,
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
覶 la
Nghĩa Trung Việt của từ 覶
(Tính) Nhiều, vụn vặt, tế toái.La tỏa 覶瑣: (1)(Phó) Nói lải nhải. (2)
(Tính) Phiền phức, rườm rà, rắc rối.La lũ 覶縷:
(Tính) Cong queo, khúc mắc.
(Động) Kể lại đầy đủ rõ ràng, tường thuật.
(Danh) Nguyên ủy của sự việc.
Dị thể chữ 覶
𰴝,
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
儸 la
Nghĩa Trung Việt của từ 儸
(Danh) Lâu la 僂儸. Cũng như lâu la 嘍囉, 嘍羅.Nghĩa của 儸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt:
lâu la。喽罗。
Dị thể chữ 儸
㑩,
Tự hình:

Nghĩa của 覼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: LOA
kể tỉ mỉ; tường tận; cặn kẽ。详细叙述。
不烦覼。
chẳng ngại kể tỉ mỉ.
Dị thể chữ 覼
𫌨,
Tự hình:

Pinyin: luo1, lou2;
Việt bính: lo1 lo4;
囉 la
Nghĩa Trung Việt của từ 囉
(Danh) Lâu la 嘍囉: xem lâu 嘍.(Trợ) Tiếng đệm trong ca khúc.
◇Ung Hi nhạc phủ 雍熙樂府: Xướng nhất hội la lí la, luận thanh nhàn thùy tự ngã 唱一會囉哩囉, 論清閑誰似我 (Hoàng oanh nhi 黃鶯兒) Hát một hồi la lí la, bàn về thanh nhàn ai như ta?
(Tính) La sách 囉嗦: (1) Nói nhiều không ngừng, lải nhải.
◎Như: bất dụng la sách liễu 不用囉嗦了 không cần phải lải nhải. ☆Tương tự: la tô 囉囌, la toa 囉唆. (2) Lôi thôi, rắc rối, phiền nhiễu.
◎Như: giá kiện sự khả chân la sách! 這件事可真囉嗦 việc này rắc rối thật! ☆Tương tự: la tô 囉囌, la toa 囉唆.
la, như "la ó, la mắng" (vhn)
ra, như "nói ra; thở ra" (gdhn)
Dị thể chữ 囉
啰,
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
蘿 la
Nghĩa Trung Việt của từ 蘿
(Danh) Nữ la 女蘿 một loài nấm.(Danh) La bặc 蘿菔 rau cải.
§ Cũng viết là la bặc 蘿菔, la bặc 蘿蔔, lô bặc 蘆菔.
◎Như: hồng la bặc 紅蘿蔔 củ cà rốt.
lá, như "lá cây" (vhn)
la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (btcn)
Dị thể chữ 蘿
萝,
Tự hình:

Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4;
邏 la
Nghĩa Trung Việt của từ 邏
(Động) Tuần tra.◎Như: tuần la 巡邏 tuần canh.
(Động) Ngăn che.
(Danh) Lính tuần canh.
◎Như: la tốt 邏卒 lính tuần canh.
(Danh) Ven khe hoặc núi.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Thúy la sâm thú tước 翠邏森戍削 (Trung nham 中巖) Ven khe núi biếc rậm rạp, lính thú chặt, đẽo.
(Danh) La-tập 邏輯 dịch âm tiếng Anh "logic": (1) Logic học. (2) Sự hợp lí, tính cách thuận với quy luật bình thường.
◎Như: tha đích thuyết từ tiền hậu mâu thuẫn, bất hợp la-tập 他的說詞前後矛盾, 不合邏輯 lời nói của anh ấy trước sau mâu thuẫn, không hợp logic. (3) Phương pháp lí luận.
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (vhn)
la, như "dò la: tuần la" (btcn)
Dị thể chữ 邏
逻,
Tự hình:

Pinyin: luo2, luo3;
Việt bính: lo4;
欏 la
Nghĩa Trung Việt của từ 欏
(Danh) Sa la 桫欏: xem sa 桫.Dị thể chữ 欏
椤,
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
籮 la
Nghĩa Trung Việt của từ 籮
(Danh) Rá, sọt (thường đan bằng tre dưới vuông trên tròn).(Danh) Cái rây (để lọc).
Dị thể chữ 籮
箩,
Tự hình:

Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
鑼 la
Nghĩa Trung Việt của từ 鑼
(Danh) Cái thanh la.◇Nguyễn Du 阮攸: Triệt dạ la thanh bất tạm đình 徹夜鑼聲不暫停 (Mạc Phủ tức sự 幕府即事) Suốt đêm tiếng thanh la không tạm ngớt.
la, như "thanh la (một loại chiêng)" (vhn)
Dị thể chữ 鑼
锣,
Tự hình:

Dịch la sang tiếng Trung hiện đại:
喝; 喊 《大声喊叫。》叫 《人或动物的发音器官发出较大的声音, 表示某种情绪、感觉或欲望。》la lớn một tiếng; hét lên một tiếng.
大叫一声。
叫喊; 喊叫; 呼喊 《大声叫; 嚷。》
训(严厉斥责)。
罗网。
锣 《打击乐器, 用铜制成, 形状像盘子, 用锣槌敲打。》
低貌。
音阶第六音。
动物
xem con la
Nghĩa chữ nôm của chữ: la
| la | 啰: | la ó, la mắng |
| la | 𪡔: | la ó, la mắng |
| la | 囉: | la ó, la mắng |
| la | 𤄷: | (hình dung dòng nước như dải lụa.) |
| la | 纙: | la cà; lê la |
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| la | 𱺵: | thiên la địa võng |
| la | 羅: | thiên la địa võng |
| la | 萝: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| la | 蘿: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| la | 逻: | dò la: tuần la |
| la | 𨔍: | dò la: tuần la |
| la | 邏: | dò la: tuần la |
| la | 𬫤: | thanh la (một loại chiêng) |
| la | 锣: | thanh la (một loại chiêng) |
| la | 鑼: | thanh la (một loại chiêng) |
| la | 騾: | con la |
Gới ý 15 câu đối có chữ la:
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Tìm hình ảnh cho: la Tìm thêm nội dung cho: la
