Từ: 手勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuqín] cần cù chịu khó。指做事勤快。
手勤脚快。
tháo vát chịu khó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
手勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手勤 Tìm thêm nội dung cho: 手勤