Cao su chống va đập cửa

Từ: 手工业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手工业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手工业 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒugōngyè] nghề thủ công; thủ công nghiệp。只靠手工或只用简单工具从事生产的工业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
手工业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手工业 Tìm thêm nội dung cho: 手工业