Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngủ

Nghĩa ngủ trong tiếng Việt:

["- đgt 1. ở trạng thái ý thức và cảm giác tạm ngừng, các hoạt động hô hấp và tuần hoàn chậm lại, các bắp thịt giãn mềm, cơ thể được nghỉ ngơi: ăn được ngủ được là tiên (cd). 2. Giao hợp: Ngủ với trai."]

Dịch ngủ sang tiếng Trung hiện đại:

安息 《安静地休息, 多指入睡。》合眼 《指睡觉。》
cả đêm anh ấy không ngủ.
他一夜没合眼。 瞌 《瞌睡。》

《睡。》
không còn sớm nữa, mau đi ngủ thôi.
天不早了, 快点困吧。
ngủ
困觉。
眠; 睡眠 《抑制过程在大脑皮层中逐渐扩散并达到大脑皮层下部各中枢的生理现象。睡眠能恢复体力和脑力。》
mất ngủ.
失眠。
ngủ yên; ngủ ngon giấc.
安眠。
寐; 寝; 睡觉; 睡; 歇; 歇息; 打睡 《进入睡眠状态。》
ngủ gà ngủ vịt
假寐。
mừng quá không ngủ được.
喜而不寐。
ngủ mê cũng thấy.
梦寐以求。
quên ăn quên ngủ.
废寝忘食。
着; 入睡 《睡着(zháo)。》
vừa lên giường là ngủ ngay.
一上床就着了。
交睫 《上下睫毛合在一块, 指睡觉。》

困觉 《睡觉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngủ

ngủ𪟳:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𫾆:ru ngủ
ngủ𥄬:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𥄭:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𪿀:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𬑩:ngủ say, ngủ ngon
ngủ:giấc ngủ

Gới ý 15 câu đối có chữ ngủ:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

ngủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngủ Tìm thêm nội dung cho: ngủ