Chữ 渐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渐, chiết tự chữ TIÊM, TIỀM, TIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渐:

渐 tiệm, tiêm, tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渐

渐

Chiết tự chữ 渐

Chiết tự chữ tiêm, tiềm, tiệm bao gồm chữ 水 斩 hoặc 氵 斩 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渐 cấu thành từ 2 chữ: 水, 斩
  • 水 thuỷ, thủy
  • 斩 trảm
  • 2. 渐 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 斩
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 斩 trảm
  • tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]

    U+6E10, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漸;
    Pinyin: jian4, jian1, chan2, qian2;
    Việt bính: zim1 zim6;

    渐 tiệm, tiêm, tiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 渐

    Giản thể của chữ 漸.

    tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
    tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
    tiệm, như "tiệm (dần dần)" (gdhn)

    Nghĩa của 渐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漸)
    [jiān]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIỆM
    书
    1. thấm; ngấm; nhiễm。浸。
    渐染。
    tiêm nhiễm.
    2. chảy; chảy vào; tràn vào。流入。
    东渐于海。
    chảy theo hướng đông đổ ra biển.
    Từ ghép:
    渐染
    [jiàn]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: TIỆM
    từng bước; dần; dần dần; từ từ。逐步;渐渐。
    天气渐冷。
    thời tiết từ từ lạnh dần lên.
    歌声渐远。
    tiếng hát xa dần.
    Từ ghép:
    渐变 ; 渐次 ; 渐渐 ; 渐进

    Chữ gần giống với 渐:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Dị thể chữ 渐

    漸,

    Chữ gần giống 渐

    湄, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐 Tự hình chữ 渐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐

    tiêm渐:tiêm nhiễm
    tiềm渐:tiềm (dần dần)
    tiệm渐:tiệm (dần dần)
    渐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渐 Tìm thêm nội dung cho: 渐