Chữ 擞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擞, chiết tự chữ TẨU, XỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擞:

擞 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擞

擞

Chiết tự chữ 擞

Chiết tự chữ tẩu, xổ bao gồm chữ 手 数 hoặc 扌 数 hoặc 才 数 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擞 cấu thành từ 2 chữ: 手, 数
  • 手 thủ
  • 数 sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 2. 擞 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 数
  • 扌 thủ
  • 数 sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 3. 擞 cấu thành từ 2 chữ: 才, 数
  • 才 tài
  • 数 sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • tẩu [tẩu]

    U+64DE, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擻;
    Pinyin: sou3, sou4;
    Việt bính: sau2;

    擞 tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 擞

    Giản thể của chữ 擻.
    xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)

    Nghĩa của 擞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擻)
    [sòu]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẨU
    chọc; thọc。用通条插到火炉里抖动,使炉灰掉下去。
    擞火。
    chọc lửa.
    把炉子擞一擞。
    chọc lò một chút.

    Chữ gần giống với 擞:

    㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 擞

    擻,

    Chữ gần giống 擞

    挭, 搼, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擞 Tự hình chữ 擞 Tự hình chữ 擞 Tự hình chữ 擞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擞

    xỏ擞: 
    xổ擞:xổ nho (nói tục)
    擞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擞 Tìm thêm nội dung cho: 擞