Chữ 擞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擞, chiết tự chữ TẨU, XỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擞:
擞
Chiết tự chữ 擞
Biến thể phồn thể: 擻;
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2;
擞 tẩu
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2;
擞 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 擞
Giản thể của chữ 擻.xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Nghĩa của 擞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擻)
[sòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: TẨU
chọc; thọc。用通条插到火炉里抖动,使炉灰掉下去。
擞火。
chọc lửa.
把炉子擞一擞。
chọc lò một chút.
[sòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: TẨU
chọc; thọc。用通条插到火炉里抖动,使炉灰掉下去。
擞火。
chọc lửa.
把炉子擞一擞。
chọc lò một chút.
Chữ gần giống với 擞:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擞
擻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擞
| xỏ | 擞: | |
| xổ | 擞: | xổ nho (nói tục) |

Tìm hình ảnh cho: 擞 Tìm thêm nội dung cho: 擞
