Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 手松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手松 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒusōng] tiêu pha; phung phí。指随便花钱或给人东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
手松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手松 Tìm thêm nội dung cho: 手松