Từ: 手纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzhǐ] giấy vệ sinh。解手时使用的纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
手纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手纸 Tìm thêm nội dung cho: 手纸