Chữ 纸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纸, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸:

纸 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纸

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 丝 氏 hoặc 纟 氏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纸 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 氏
  • ti
  • chi, thị
  • 2. 纸 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 氏
  • miên, mịch
  • chi, thị
  • chỉ [chỉ]

    U+7EB8, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紙;
    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 纸

    Giản thể của chữ .
    chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 纸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (帋、紙)
    [zhǐ]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHỈ
    1. giấy。写字、绘画、印刷、包装等所用的东西,多用植物纤维制造。

    2. tờ; trang。书信、文件的张数。
    Từ ghép:
    纸板 ; 纸币 ; 纸浆 ; 纸老虎 ; 纸马 ; 纸媒儿 ; 纸煤儿 ; 纸捻 ; 纸牌 ; 纸钱 ; 纸上谈兵 ; 纸头 ; 纸型 ; 纸烟 ; 纸样 ; 纸鹞 ; 纸叶子 ; 纸鸢 ; 纸张 ; 纸醉金迷

    Chữ gần giống với 纸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纸

    ,

    Chữ gần giống 纸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纸 Tự hình chữ 纸 Tự hình chữ 纸 Tự hình chữ 纸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

    chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
    纸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纸 Tìm thêm nội dung cho: 纸