Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纸, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸:
纸
Biến thể phồn thể: 紙;
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;
纸 chỉ
chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (gdhn)
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;
纸 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 纸
Giản thể của chữ 紙.chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (gdhn)
Nghĩa của 纸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (帋、紙)
[zhǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
1. giấy。写字、绘画、印刷、包装等所用的东西,多用植物纤维制造。
量
2. tờ; trang。书信、文件的张数。
Từ ghép:
纸板 ; 纸币 ; 纸浆 ; 纸老虎 ; 纸马 ; 纸媒儿 ; 纸煤儿 ; 纸捻 ; 纸牌 ; 纸钱 ; 纸上谈兵 ; 纸头 ; 纸型 ; 纸烟 ; 纸样 ; 纸鹞 ; 纸叶子 ; 纸鸢 ; 纸张 ; 纸醉金迷
[zhǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
1. giấy。写字、绘画、印刷、包装等所用的东西,多用植物纤维制造。
量
2. tờ; trang。书信、文件的张数。
Từ ghép:
纸板 ; 纸币 ; 纸浆 ; 纸老虎 ; 纸马 ; 纸媒儿 ; 纸煤儿 ; 纸捻 ; 纸牌 ; 纸钱 ; 纸上谈兵 ; 纸头 ; 纸型 ; 纸烟 ; 纸样 ; 纸鹞 ; 纸叶子 ; 纸鸢 ; 纸张 ; 纸醉金迷
Dị thể chữ 纸
紙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 纸 Tìm thêm nội dung cho: 纸
