Từ: 扫地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扫地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扫地 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎodì] 1. quét rác; quét dọn; quét tước。用笤帚、扫帚清除地上的脏东西。
2. mất sạch; mất hết (uy tín, danh dự)。比喻名誉、威风等完全丧失。
威信扫地。
mất hết uy tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扫

tảo:tảo mộ; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
扫地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扫地 Tìm thêm nội dung cho: 扫地