Chữ 輾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輾, chiết tự chữ NIỄN, TRIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輾:

輾 triển, niễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輾

Chiết tự chữ niễn, triển bao gồm chữ 車 展 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輾 cấu thành từ 2 chữ: 車, 展
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • chẽn, triển
  • triển, niễn [triển, niễn]

    U+8F3E, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan3, nian3;
    Việt bính: nin5 zin2;

    triển, niễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 輾

    (Động) Triển chuyển trằn trọc ngủ không được.
    ◇Thi Kinh : Triển chuyển phản trắc (Quan thư ) Trằn trọc trở mình không ngủ.
    § Cũng viết là triển chuyển .

    (Động)
    Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại.
    ◎Như: giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.Một âm là niễn.

    (Động)
    Nghiến nhỏ, nghiền nát.
    § Thông niễn .
    ◎Như: niễn cốc xay nghiền hạt cốc.

    (Động)
    Bánh xe cán, đè.
    ◇Triệu Hỗ : Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi , (Khốc Lí tiến sĩ ) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
    triển, như "triển (di chuyển; khó khăn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輾:

    , , , , , , , , 輿, , , , , 𨍳, 𨎆,

    Dị thể chữ 輾

    ,

    Chữ gần giống 輾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾 Tự hình chữ 輾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輾

    triển:triển (di chuyển; khó khăn)
    輾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輾 Tìm thêm nội dung cho: 輾