Từ: 菖蒲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菖蒲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菖蒲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāngpú] cây xương bồ (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,生在水边,地下有淡红色根茎,叶子形状像剑,肉穗花序。根茎可做香料,中医用做健胃剂,外用可以治牙痛、齿龈出血等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn
菖蒲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菖蒲 Tìm thêm nội dung cho: 菖蒲