Từ: 真空泵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真空泵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真空泵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnkōngbèng] máy bơm chân không; máy bơm hơi。用来抽气以获得真空的风泵。也叫抽气机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泵

bơm:cái bơm
真空泵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真空泵 Tìm thêm nội dung cho: 真空泵