Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 担忧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担忧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 担忧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānyōu] lo lắng; lo nghĩ; lo âu。发愁;忧虑。
儿行千里母担忧。
con đi nghìn dặm mẹ lo âu.
不必担忧,他不会遇到危险的。
không cần lo lắng, anh ấy không thể gặp nguy hiểm đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

ưu:ưu lo, ưu sầu
担忧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 担忧 Tìm thêm nội dung cho: 担忧