Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忧, chiết tự chữ ƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忧:
忧
Biến thể phồn thể: 憂;
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
忧 ưu
ưu, như "ưu lo, ưu sầu" (gdhn)
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
忧 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 忧
Giản thể của chữ 憂.ưu, như "ưu lo, ưu sầu" (gdhn)
Nghĩa của 忧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憂)
[yōu]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ƯU
1. ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu。忧愁。
忧闷
buồn rầu
忧伤
buồn thương
2. điều lo。使人忧愁的事。
忧患
hoạn nạn khốn khó
高枕无忧
bình chân như vại; vô tư không lo nghĩ.
3. lo lắng; lo âu。担心;忧虑。
杞人忧天
lo bò trắng răng; lo lắng những chuyện vu vơ không đâu.
忧国忧民
lo cho dân cho nước.
4. đại tang (chỉ bố mẹ mất)。指父母的丧事。
丁忧
có đại tang.
Từ ghép:
忧愁 ; 忧烦 ; 忧愤 ; 忧患 ; 忧惧 ; 忧虑 ; 忧闷 ; 忧戚 ; 忧伤 ; 忧心 ; 忧心如焚 ; 忧悒 ; 忧郁
[yōu]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ƯU
1. ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu。忧愁。
忧闷
buồn rầu
忧伤
buồn thương
2. điều lo。使人忧愁的事。
忧患
hoạn nạn khốn khó
高枕无忧
bình chân như vại; vô tư không lo nghĩ.
3. lo lắng; lo âu。担心;忧虑。
杞人忧天
lo bò trắng răng; lo lắng những chuyện vu vơ không đâu.
忧国忧民
lo cho dân cho nước.
4. đại tang (chỉ bố mẹ mất)。指父母的丧事。
丁忧
có đại tang.
Từ ghép:
忧愁 ; 忧烦 ; 忧愤 ; 忧患 ; 忧惧 ; 忧虑 ; 忧闷 ; 忧戚 ; 忧伤 ; 忧心 ; 忧心如焚 ; 忧悒 ; 忧郁
Chữ gần giống với 忧:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忧
憂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧
| ưu | 忧: | ưu lo, ưu sầu |

Tìm hình ảnh cho: 忧 Tìm thêm nội dung cho: 忧
