Chữ 忧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忧, chiết tự chữ ƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忧:

忧 ưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忧

Chiết tự chữ ưu bao gồm chữ 心 尤 hoặc 忄 尤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忧 cấu thành từ 2 chữ: 心, 尤
  • tim, tâm, tấm
  • vưu
  • 2. 忧 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 尤
  • tâm
  • vưu
  • ưu [ưu]

    U+5FE7, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憂;
    Pinyin: you1;
    Việt bính: jau1;

    ưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 忧

    Giản thể của chữ .
    ưu, như "ưu lo, ưu sầu" (gdhn)

    Nghĩa của 忧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憂)
    [yōu]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: ƯU
    1. ưu sầu; lo buồn; buồn rầu; lo âu。忧愁。
    忧闷
    buồn rầu
    忧伤
    buồn thương
    2. điều lo。使人忧愁的事。
    忧患
    hoạn nạn khốn khó
    高枕无忧
    bình chân như vại; vô tư không lo nghĩ.
    3. lo lắng; lo âu。担心;忧虑。
    杞人忧天
    lo bò trắng răng; lo lắng những chuyện vu vơ không đâu.
    忧国忧民
    lo cho dân cho nước.
    4. đại tang (chỉ bố mẹ mất)。指父母的丧事。
    丁忧
    có đại tang.
    Từ ghép:
    忧愁 ; 忧烦 ; 忧愤 ; 忧患 ; 忧惧 ; 忧虑 ; 忧闷 ; 忧戚 ; 忧伤 ; 忧心 ; 忧心如焚 ; 忧悒 ; 忧郁

    Chữ gần giống với 忧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 忧

    ,

    Chữ gần giống 忧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忧 Tự hình chữ 忧 Tự hình chữ 忧 Tự hình chữ 忧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忧

    ưu:ưu lo, ưu sầu
    忧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忧 Tìm thêm nội dung cho: 忧