Từ: 挂锁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂锁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 锁

Nghĩa của 挂锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàsuǒ] cái khoá móc。一种用时挂在屈戌儿的环孔中的锁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả锁:toả (cái dũa, mài dũa)
挂锁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂锁 Tìm thêm nội dung cho: 挂锁