Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挂锁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂锁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàsuǒ] cái khoá móc。一种用时挂在屈戌儿的环孔中的锁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả:toả (cái dũa, mài dũa)
挂锁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂锁 Tìm thêm nội dung cho: 挂锁