Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锁, chiết tự chữ TOẢ, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锁:

锁 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锁

Chiết tự chữ toả, tỏa bao gồm chữ 金 小 贝 hoặc 钅 小 贝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锁 cấu thành từ 3 chữ: 金, 小, 贝
  • ghim, găm, kim
  • tiểu, tĩu
  • bối
  • 2. 锁 cấu thành từ 3 chữ: 钅, 小, 贝
  • kim
  • tiểu, tĩu
  • bối
  • tỏa [tỏa]

    U+9501, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎖;
    Pinyin: suo3;
    Việt bính: so2;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 锁

    Giản thể của chữ .
    toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (gdhn)

    Nghĩa của 锁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎖、鎻)
    [suǒ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: TOẢ
    1. cái khoá。安在门、箱子、抽屉等的开合处或铁链的环孔中,使人不能随便打开的金属器具,一般要用钥匙才能开。
    2. khoá。用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。
    锁门。
    khoá cửa.
    把箱子锁上。
    khoá rương lại.
    把猴子锁起来。
    nhốt con khỉ lại.
    双眉深锁。
    nhíu chặt đôi mày.
    愁眉锁眼。
    chau mày lại.
    3. vật giống khoá。形状象锁的东西。
    石锁。
    khoá đá.
    4. xiềng; xích。锁链。
    枷锁。
    gông xiềng.
    5. thùa; vắt sổ。缝纫方法,用于衣物边缘或扣眼儿上,针脚很密,线斜交或钩连。
    锁边。
    thùa mép; vắt sổ.
    锁眼。
    thùa khuy.
    Từ ghép:
    锁匙 ; 锁骨 ; 锁国 ; 锁链 ; 锁钥

    Chữ gần giống với 锁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锁

    ,

    Chữ gần giống 锁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锁 Tự hình chữ 锁 Tự hình chữ 锁 Tự hình chữ 锁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

    toả:toả (cái dũa, mài dũa)
    锁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锁 Tìm thêm nội dung cho: 锁