Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锁, chiết tự chữ TOẢ, TỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锁:
锁
Biến thể phồn thể: 鎖;
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;
锁 tỏa
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (gdhn)
Pinyin: suo3;
Việt bính: so2;
锁 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 锁
Giản thể của chữ 鎖.toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (gdhn)
Nghĩa của 锁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎖、鎻)
[suǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái khoá。安在门、箱子、抽屉等的开合处或铁链的环孔中,使人不能随便打开的金属器具,一般要用钥匙才能开。
2. khoá。用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。
锁门。
khoá cửa.
把箱子锁上。
khoá rương lại.
把猴子锁起来。
nhốt con khỉ lại.
双眉深锁。
nhíu chặt đôi mày.
愁眉锁眼。
chau mày lại.
3. vật giống khoá。形状象锁的东西。
石锁。
khoá đá.
4. xiềng; xích。锁链。
枷锁。
gông xiềng.
5. thùa; vắt sổ。缝纫方法,用于衣物边缘或扣眼儿上,针脚很密,线斜交或钩连。
锁边。
thùa mép; vắt sổ.
锁眼。
thùa khuy.
Từ ghép:
锁匙 ; 锁骨 ; 锁国 ; 锁链 ; 锁钥
[suǒ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái khoá。安在门、箱子、抽屉等的开合处或铁链的环孔中,使人不能随便打开的金属器具,一般要用钥匙才能开。
2. khoá。用锁使门、箱子、抽屉等关住或使铁链拴住。
锁门。
khoá cửa.
把箱子锁上。
khoá rương lại.
把猴子锁起来。
nhốt con khỉ lại.
双眉深锁。
nhíu chặt đôi mày.
愁眉锁眼。
chau mày lại.
3. vật giống khoá。形状象锁的东西。
石锁。
khoá đá.
4. xiềng; xích。锁链。
枷锁。
gông xiềng.
5. thùa; vắt sổ。缝纫方法,用于衣物边缘或扣眼儿上,针脚很密,线斜交或钩连。
锁边。
thùa mép; vắt sổ.
锁眼。
thùa khuy.
Từ ghép:
锁匙 ; 锁骨 ; 锁国 ; 锁链 ; 锁钥
Chữ gần giống với 锁:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锁
鎖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |

Tìm hình ảnh cho: 锁 Tìm thêm nội dung cho: 锁
