Từ: 按劍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按劍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 按 • 劍

án kiếm
Lấy tay cầm gươm, vỗ gươm. Trong thế sẵn sàng đấu gươm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án按:án mạch (bắt mạch)
ướn按:ướn lên (rướn lên)
ấn按:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

chém劍:chặt chém
ghém劍:gói ghém
gươm劍:thanh gươm
kiếm劍:thanh kiếm; kiếm hiệp
kém劍:kém cỏi
sớm劍:sớm tối, sớm trưa
按劍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按劍 Tìm thêm nội dung cho: 按劍