Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
án kiếm
Lấy tay cầm gươm, vỗ gươm. Trong thế sẵn sàng đấu gươm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍
| chém | 劍: | chặt chém |
| ghém | 劍: | gói ghém |
| gươm | 劍: | thanh gươm |
| kiếm | 劍: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
| kém | 劍: | kém cỏi |
| sớm | 劍: | sớm tối, sớm trưa |

Tìm hình ảnh cho: 按劍 Tìm thêm nội dung cho: 按劍
