Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劍, chiết tự chữ CHÉM, GHÉM, GƯƠM, KIẾM, KÉM, SỚM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劍:
劍
Biến thể giản thể: 剑;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3
1. [按劍] án kiếm 2. [刀劍] đao kiếm 3. [蒲劍] bồ kiếm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm;
劍 kiếm
◎Như: khắc chu cầu kiếm 刻舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
(Danh) Lượng từ: số lần múa kiếm.
§ Ghi chú: Nguyên viết là 劎.
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (vhn)
ghém, như "gói ghém" (btcn)
gươm, như "thanh gươm" (btcn)
kém, như "kém cỏi" (btcn)
chém, như "chặt chém" (gdhn)
sớm, như "sớm tối, sớm trưa" (gdhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: gim3
1. [按劍] án kiếm 2. [刀劍] đao kiếm 3. [蒲劍] bồ kiếm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm;
劍 kiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 劍
(Danh) Gươm.◎Như: khắc chu cầu kiếm 刻舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
(Danh) Lượng từ: số lần múa kiếm.
§ Ghi chú: Nguyên viết là 劎.
kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (vhn)
ghém, như "gói ghém" (btcn)
gươm, như "thanh gươm" (btcn)
kém, như "kém cỏi" (btcn)
chém, như "chặt chém" (gdhn)
sớm, như "sớm tối, sớm trưa" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍
| chém | 劍: | chặt chém |
| ghém | 劍: | gói ghém |
| gươm | 劍: | thanh gươm |
| kiếm | 劍: | thanh kiếm; kiếm hiệp |
| kém | 劍: | kém cỏi |
| sớm | 劍: | sớm tối, sớm trưa |
Gới ý 25 câu đối có chữ 劍:

Tìm hình ảnh cho: 劍 Tìm thêm nội dung cho: 劍
