Chữ 劍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劍, chiết tự chữ CHÉM, GHÉM, GƯƠM, KIẾM, KÉM, SỚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劍:

劍 kiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劍

劍

Chiết tự chữ 劍

Chiết tự chữ chém, ghém, gươm, kiếm, kém, sớm bao gồm chữ 僉 刀 hoặc 僉 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劍 cấu thành từ 2 chữ: 僉, 刀
  • 僉 thiêm
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 劍 cấu thành từ 2 chữ: 僉, 刂
  • 僉 thiêm
  • 刂 đao, đao đứng
  • kiếm [kiếm]

    U+528D, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 剑;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gim3
    1. [按劍] án kiếm 2. [刀劍] đao kiếm 3. [蒲劍] bồ kiếm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm;

    劍 kiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 劍

    (Danh) Gươm.
    ◎Như: khắc chu cầu kiếm 刻
    舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.

    (Danh)
    Lượng từ: số lần múa kiếm.
    § Ghi chú: Nguyên viết là 劎.

    kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (vhn)
    ghém, như "gói ghém" (btcn)
    gươm, như "thanh gươm" (btcn)
    kém, như "kém cỏi" (btcn)
    chém, như "chặt chém" (gdhn)
    sớm, như "sớm tối, sớm trưa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 劍:

    㔊, 劆, 劇, 劈, 劉, 劊, 劌, 劍, 劎, 劏, 劉, 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劍

    劒, 剑,

    Chữ gần giống 劍

    剂, 剩, 剢, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 剫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

    chém劍:chặt chém
    ghém劍:gói ghém
    gươm劍:thanh gươm
    kiếm劍:thanh kiếm; kiếm hiệp
    kém劍:kém cỏi
    sớm劍:sớm tối, sớm trưa

    Gới ý 25 câu đối có chữ 劍:

    掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    劍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劍 Tìm thêm nội dung cho: 劍