Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 劍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劍, chiết tự chữ CHÉM, GHÉM, GƯƠM, KIẾM, KÉM, SỚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劍:

劍 kiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劍

Chiết tự chữ chém, ghém, gươm, kiếm, kém, sớm bao gồm chữ 僉 刀 hoặc 僉 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劍 cấu thành từ 2 chữ: 僉, 刀
  • thiêm
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劍 cấu thành từ 2 chữ: 僉, 刂
  • thiêm
  • đao, đao đứng
  • kiếm [kiếm]

    U+528D, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gim3
    1. [按劍] án kiếm 2. [刀劍] đao kiếm 3. [蒲劍] bồ kiếm 4. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm;

    kiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 劍

    (Danh) Gươm.
    ◎Như: khắc chu cầu kiếm
    khắc thuyền tìm gươm.

    (Danh)
    Lượng từ: số lần múa kiếm.
    § Ghi chú: Nguyên viết là .

    kiếm, như "thanh kiếm; kiếm hiệp" (vhn)
    ghém, như "gói ghém" (btcn)
    gươm, như "thanh gươm" (btcn)
    kém, như "kém cỏi" (btcn)
    chém, như "chặt chém" (gdhn)
    sớm, như "sớm tối, sớm trưa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 劍:

    , , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劍

    , ,

    Chữ gần giống 劍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍 Tự hình chữ 劍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

    chém:chặt chém
    ghém:gói ghém
    gươm:thanh gươm
    kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
    kém:kém cỏi
    sớm:sớm tối, sớm trưa

    Gới ý 25 câu đối có chữ 劍:

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    劍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劍 Tìm thêm nội dung cho: 劍