Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滤纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滤纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滤纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜzhǐ] giấy lọc。用纯洁纤维制成的质地疏松的纸,一般裁成圆形, 用时卷成锥形放在漏斗中, 可以过滤溶液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滤

lự:lự (lọc sạch): lự khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
滤纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滤纸 Tìm thêm nội dung cho: 滤纸