Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
án sát sứ
Trưởng quan tư pháp một tỉnh xem xét việc án hặc hình ngục.
Nghĩa của 按察使 trong tiếng Trung hiện đại:
[àncháshǐ] án sát; quan án sát; án sát sứ。职官名。唐置,明清以按察使为一省司法长官,掌刑名按劾之事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |

Tìm hình ảnh cho: 按察使 Tìm thêm nội dung cho: 按察使
