Từ: 按察使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按察使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

án sát sứ
Trưởng quan tư pháp một tỉnh xem xét việc án hặc hình ngục.

Nghĩa của 按察使 trong tiếng Trung hiện đại:

[àncháshǐ] án sát; quan án sát; án sát sứ。职官名。唐置,明清以按察使为一省司法长官,掌刑名按劾之事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
按察使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按察使 Tìm thêm nội dung cho: 按察使