Từ: 按捺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按捺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按捺 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānnà] nén; kềm; dằn; khống chế。压下去;控制。也作按纳。
按捺不住激动的心情
không nén được xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捺

nài:nài ép
nại:chẳng nại gian lao
nậy:nậy lên, cậy lên
按捺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按捺 Tìm thêm nội dung cho: 按捺